马革裹尸

马革裹尸
guǒshī
mã cách khoả thi

lấy da ngựa bọc thây (chết nơi chiến trường, chết vì nước) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lấy da ngựa bọc thây (chết nơi chiến trường, chết vì nước) [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết tâm hy sinh thân mình vì đất nước.

  2. động từ

    lấy da ngựa bọc thây (chết trận, hi sinh nơi chiến trường) [thành ngữ]

    • Anh ấy hy sinh thân mình trên chiến trường vì đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.