马车

马车
chē
mã xa

xe ngựa

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#5669
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe ngựa

    由马拉动的运输工具;有车轮和车厢yóu mǎ lādòng de yùnshū gōngjù; yǒu chēlún hé chēxiāng

    • Chiếc xe ngựa này đã cũ rồi.

  2. danh từ

    xe ngựa; xe ngựa kéo

    由马拉动的车辆yóu mǎ lādòng de chēliàng

  3. danh từ

    xe ngựa

    用马拉的车,用来运人或货物yòng mǎ lā de chē, yòngláI yùn rén huò huòwù

  4. danh từ

    xe ngựa

    用马拉动的车,用来运输人或货物yòng mǎ lādòng de chē, yònglái yùnshū rén huò huòwù

    • Anh ấy đi xe ngựa đến trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.