- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
dạng sai của 馬鐙|马镫
dạng sai của 馬鐙|马镫
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
dạng sai của 馬鐙|马镫
dạng sai của 馬鐙|马镫
Dùng bàn chân đạp mạnh lên để leo trèo, giống như bước từng bậc thang.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.