马蹄

马蹄
mã đề

móng ngựa; vó ngựa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    móng ngựa; vó ngựa

    • Tiếng vó ngựa ngày càng gần.

  2. danh từ

    móng ngựa; đế sắt móng ngựa

    • Móng ngựa là vật bảo vệ cho móng ngựa.

  3. danh từ

    củ năng (Eleocharis dulcis); móng ngựa

    • Tôi thích ăn củ mã thầy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.