马趴

马趴
mã bát

ngã sấp mặt; ngã úp mặt xuống đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngã sấp mặt; ngã úp mặt xuống đất

    • Anh ấy ngã một cú, úp mặt xuống đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.