马贼

马贼
zéi
mã tặc

giặc cướp ngựa; thổ phỉ cưỡi ngựa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giặc cướp ngựa; thổ phỉ cưỡi ngựa

    • Tên cướp ngựa đã cướp con ngựa của anh ấy.

  2. danh từ

    cướp ngựa; thổ phỉ cưỡi ngựa (thời xưa)

    • Bọn mã tặc đã cướp tiền của họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.