- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
(khẩu) nắp cống; miệng cống
(khẩu) nắp cống; miệng cống
Nắp cống rất nặng.
(khẩu) nắp cống; miệng cống
(khẩu) nắp cống; miệng cống
Nắp cống rất nặng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.