马葫芦

马葫芦
lu
mã hồ lô

(khẩu) nắp cống; miệng cống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) nắp cống; miệng cống

    • Nắp cống rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.