马兰

马兰
lán
mã lan

Mã Lan (căn cứ quân sự và khu thử nghiệm vũ khí hạt nhân tại châu tự trị Mông Cổ Ba Âm Quách Lăng, Tân Cương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mã Lan (căn cứ quân sự và khu thử nghiệm vũ khí hạt nhân tại châu tự trị Mông Cổ Ba Âm Quách Lăng, Tân Cương)

    • Malan là một địa điểm ở Tân Cương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.