马克

马克
mã khắc

Mã Khắc (tên người)

2 nghĩa#1807
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Mã Khắc (tên người)

    人的名字,通常用来称呼叫这个名字的人rén de míngzi, tōngcháng yònglaí chēnghu jiào zhège míngzi de rén

    • Mark là bạn của tôi.

  2. danh từ

    đồng mark (đơn vị tiền tệ)

    德国以前用的钱币单位déguó yǐqián yòng de qiánbì dānwèi

    • Đồng mark này bao nhiêu tiền?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.