马但

马但
dàn
mã đãn

Mã Đãn, con trai của Ê-la-xa và cha của Gia-cốp theo Ma-thi-ơ 1:15

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mã Đãn, con trai của Ê-la-xa và cha của Gia-cốp theo Ma-thi-ơ 1:15

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.