马仔

马仔
zǎi
mã tể

tay sai; đàn em; lâu la

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tay sai; đàn em; lâu la

    • Anh ta có rất nhiều tay sai.

  2. danh từ

    đàn em; tay sai; tên chân tay (trong băng đảng)

    • Anh ta là một thành viên băng đảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.