馋嘴

馋嘴
chánzuǐ
sàm chuỷ

tham ăn; háu ăn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tham ăn; háu ăn

    • Anh ấy là một đứa trẻ háu ăn.

  2. tính từ

    kẻ háu ăn; tay sành ăn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
  • sàm(con thỏ xảo quyệt)HÀI THANH

Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.