Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
/
馈送
馈送
quỹ tống
dâng tặng; trao tặng (lễ vật)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dâng tặng; trao tặng (lễ vật)
- 。
Anh ấy đã tặng một món quà.
- 貳动động từ
tặng quà; biếu tặng
- 。
Anh ấy đã cúng dường thức ăn cho người nghèo.
- 參动động từ
cấp tín hiệu; nạp (tín hiệu vào thiết bị, giấy vào máy in,...)
- 。
Vui lòng nạp giấy vào máy in.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ馈送
Phồn thể饋送
quỹ tống
dâng tặng; trao tặng (lễ vật)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dâng tặng; trao tặng (lễ vật)
- 。
Anh ấy đã tặng một món quà.
- 貳动động từ
tặng quà; biếu tặng
- 。
Anh ấy đã cúng dường thức ăn cho người nghèo.
- 參动động từ
cấp tín hiệu; nạp (tín hiệu vào thiết bị, giấy vào máy in,...)
- 。
Vui lòng nạp giấy vào máy in.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng