馆藏

馆藏
guǎncáng
quán tàng

bộ sưu tập (của thư viện/bảo tàng); lưu giữ trong bảo tàng hoặc thư viện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bộ sưu tập (của thư viện/bảo tàng); lưu giữ trong bảo tàng hoặc thư viện

    • Bảo tàng này lưu giữ rất nhiều di vật quý giá.

  2. danh từ

    bộ sưu tập (của bảo tàng/thư viện); quán tàng

    • Bộ sưu tập của bảo tàng này rất phong phú.

  3. danh từ

    bộ sưu tập (của thư viện/bảo tàng); hiện vật lưu trữ

    • Bộ sưu tập của thư viện này rất phong phú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.