馄炖

馄炖
húndùn
hồn đốn

hoành thánh; sủi cảo (món ăn trong nước dùng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoành thánh; sủi cảo (món ăn trong nước dùng)(kế thừa)

    • Tôi thích ăn hoành thánh.

  2. danh từ

    hoành thánh; mì vằn thắn(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.