- 飠thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
- 我ngã(tôi, ta)HÌNH THANH
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
ngạ quỷ; kẻ hay đói bụng
ngạ quỷ; kẻ hay đói bụng
Anh ta giống như một con quỷ đói.
kẻ háu ăn; tay sành ăn
(Phật giáo) ngạ quỷ; ma đói
Ngạ quỷ là một dạng sống trong Phật giáo.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
ngạ quỷ; kẻ hay đói bụng
ngạ quỷ; kẻ hay đói bụng
Anh ta giống như một con quỷ đói.
kẻ háu ăn; tay sành ăn
(Phật giáo) ngạ quỷ; ma đói
Ngạ quỷ là một dạng sống trong Phật giáo.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.