饿鬼

饿鬼
èguǐ
ngạ quỷ

ngạ quỷ; kẻ hay đói bụng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngạ quỷ; kẻ hay đói bụng

    • Anh ta giống như một con quỷ đói.

  2. danh từ

    kẻ háu ăn; tay sành ăn

  3. danh từ

    (Phật giáo) ngạ quỷ; ma đói

    • Ngạ quỷ là một dạng sống trong Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
饿

Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.