- 飠thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
- 我ngã(tôi, ta)HÌNH THANH
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
người chết đói; thây ma chết đói
người chết đói; thây ma chết đói(kế thừa)
Xã hội cũ có rất nhiều người chết đói.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
người chết đói; thây ma chết đói
người chết đói; thây ma chết đói(kế thừa)
Xã hội cũ có rất nhiều người chết đói.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.