饿扁

饿扁
èbiǎn
ngạ biển

(khẩu) đói meo; đói cồn cào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) đói meo; đói cồn cào

    • Tôi sắp chết đói rồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
饿

Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.