- 飠thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
- 我ngã(tôi, ta)HÌNH THANH
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
(khẩu) đói meo; đói cồn cào
(khẩu) đói meo; đói cồn cào
Tôi sắp chết đói rồi!
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
(khẩu) đói meo; đói cồn cào
(khẩu) đói meo; đói cồn cào
Tôi sắp chết đói rồi!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.