饼肥

饼肥
bǐngféi
bính phì

phân bánh (phân bón làm từ bã hạt ép)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân bánh (phân bón làm từ bã hạt ép)

    • Bánh phì là một loại phân bón hữu cơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
  • bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH

Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.