饶过

饶过
ráoguò
nhiêu quá

tha thứ; khoan dung

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tha thứ; khoan dung

    • Xin hãy tha thứ cho tôi lần này.

  2. động từ

    thông cảm; tha thứ

  3. động từ

    tha thứ; khoan dung

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
  • nghiêu(vua Nghiêu (âm thanh))HÀI THANH

Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.