Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
/
饶河
饶河
nhiêu hà
huyện Nhiêu Hà, thành phố Song Áp Sơn, tỉnh Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Nhiêu Hà, thành phố Song Áp Sơn, tỉnh Hắc Long Giang(kế thừa)
- 。
Huyện Raohe nằm ở tỉnh Hắc Long Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
饶河
Phồn thể饒河
nhiêu hà
huyện Nhiêu Hà, thành phố Song Áp Sơn, tỉnh Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Nhiêu Hà, thành phố Song Áp Sơn, tỉnh Hắc Long Giang(kế thừa)
- 。
Huyện Raohe nằm ở tỉnh Hắc Long Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng