Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
/
饶了
饶了
nhiêu liễu
tha; tha thứ; dư dả
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tha; tha thứ; dư dả
- !
Tha cho tôi đi!
- 貳动động từ
tha thứ; khoan dung
- !
Xin hãy tha thứ cho tôi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ饶了
Phồn thể饒了
nhiêu liễu
tha; tha thứ; dư dả
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tha; tha thứ; dư dả
- !
Tha cho tôi đi!
- 貳动động từ
tha thứ; khoan dung
- !
Xin hãy tha thứ cho tôi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng