饶了

饶了
ráole
nhiêu liễu

tha; tha thứ; dư dả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tha; tha thứ; dư dả

    • Tha cho tôi đi!

  2. động từ

    tha thứ; khoan dung

    • Xin hãy tha thứ cho tôi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
  • nghiêu(vua Nghiêu (âm thanh))HÀI THANH

Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.