饵敌

饵敌
ěr
nhử địch

nhử địch; dụ địch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhử địch; dụ địch

    • Chúng tôi dùng thức ăn để nhử địch.

  2. động từ

    dụ địch vào bẫy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.