饱览

饱览
bǎolǎn
bão lãm

ngắm nhìn thỏa thích; ngắm thỏa mắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngắm nhìn thỏa thích; ngắm thỏa mắt

    • Anh ấy đã ngắm nhìn cảnh đẹp khắp nơi trên thế giới.

  2. động từ

    ngắm thỏa thích; thưởng lãm thỏa thuê

    • Anh ấy đã chiêm ngưỡng cảnh đẹp khắp nơi trên thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.