饱眼福

饱眼福
bǎoyǎn
bão nhãn phúc

thỏa mắt; no mắt; được dịp chiêm ngưỡng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thỏa mắt; no mắt; được dịp chiêm ngưỡng

    • Hôm nay tôi đã được mãn nhãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.