饱尝

饱尝
bǎocháng
bão thường

nếm trải đầy đủ; chịu đựng thấu đáo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nếm trải đầy đủ; chịu đựng thấu đáo

    • Anh ấy đã tận hưởng trọn vẹn niềm vui thành công.

  2. động từ

    nếm trải đầy đủ; chịu đựng đến tận cùng

    • Anh ấy đã trải qua mọi khó khăn của cuộc sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.