饰物

饰物
shì
sức vật

đồ trang sức phụ; phụ kiện trang trí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ trang sức phụ; phụ kiện trang trí

    • Cô ấy thích mua các loại đồ trang sức.

  2. danh từ

    đồ trang sức; trang sức

    • Cô ấy thích mua đồ trang sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.