饰带

饰带
shìdài
sức đới

dải băng quảng cáo bìa sách; băng giấy bọc quanh sách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dải băng quảng cáo bìa sách; băng giấy bọc quanh sách

    • Cô ấy thắt một chiếc sash quanh eo.

  2. danh từ

    dải ruy băng; dải lụa bay

    • Cô ấy đội một dải băng trên đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.