Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
饰带
饰带
sức đới
dải băng quảng cáo bìa sách; băng giấy bọc quanh sách
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dải băng quảng cáo bìa sách; băng giấy bọc quanh sách
- 。
Cô ấy thắt một chiếc sash quanh eo.
- 貳名danh từ
dải ruy băng; dải lụa bay
- 。
Cô ấy đội một dải băng trên đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ饰带
Phồn thể飾帶
sức đới
dải băng quảng cáo bìa sách; băng giấy bọc quanh sách
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dải băng quảng cáo bìa sách; băng giấy bọc quanh sách
- 。
Cô ấy thắt một chiếc sash quanh eo.
- 貳名danh từ
dải ruy băng; dải lụa bay
- 。
Cô ấy đội một dải băng trên đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng