饰品

饰品
shìpǐn
sức phẩm

đồ trang sức; phụ kiện trang trí

3 nghĩa#34925
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ trang sức; phụ kiện trang trí

    • Cô ấy thích mua đồ trang sức.

  2. danh từ

    đồ trang trí; vật trang sức

  3. danh từ

    phụ kiện; linh kiện lắp ráp

    • Cô ấy thích mua phụ kiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.