饭量

饭量
fànliàng
phạn lượng

lượng cơm; sức ăn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lượng cơm; sức ăn

    • Anh ấy ăn rất nhiều.

  2. danh từ

    lượng ăn; sức ăn

    • Khẩu phần ăn của anh ấy rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH

Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.