饭类

饭类
fànlèi
phạn loại

các món cơm; các loại cơm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    các món cơm; các loại cơm

    • Các món cơm của nhà hàng này rất nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH

Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.