饭桌

饭桌
fànzhuō
phạn trác

bàn ăn

1 nghĩa#35389
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn ăn

    • Nhà chúng tôi có một cái bàn ăn lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH

Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.