饭替

饭替
fàn
phạn thế

người thế thân trong cảnh ăn uống (diễn viên đóng thế các cảnh ăn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thế thân trong cảnh ăn uống (diễn viên đóng thế các cảnh ăn)

    • Anh ấy là một người đóng thế cảnh ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH

Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.