饭撒

饭撒
fàn
phạn tản

(khẩu) chiều fan; tương tác với fan (cử chỉ gây thích thú cho người hâm mộ, như nháy mắt hay tung vật phẩm có chữ ký)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) chiều fan; tương tác với fan (cử chỉ gây thích thú cho người hâm mộ, như nháy mắt hay tung vật phẩm có chữ ký)

    • Thần tượng này rất giỏi fan service.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH

Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.