Bữa ăn là khi bàn tay nhặt đồ thừa bỏ vào miệng — hình ảnh buổi ăn nguyên thủy.
/
餐点
餐点
xan điểm
thức ăn; đồ ăn; ăn
3 nghĩa#33377
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thức ăn; đồ ăn; ăn
- 。
Bữa ăn hôm nay rất phong phú.
- 貳名danh từ
cơm; bữa ăn
- 。
Bữa ăn hôm nay rất thịnh soạn.
- 參名danh từ
các món ăn; thực đơn; (bóng) vẻ mặt xanh xao vì đói
- 。
Món ăn hôm nay rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ餐点
Phồn thể餐點
xan điểm
thức ăn; đồ ăn; ăn
3 nghĩa#33377
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thức ăn; đồ ăn; ăn
- 。
Bữa ăn hôm nay rất phong phú.
- 貳名danh từ
cơm; bữa ăn
- 。
Bữa ăn hôm nay rất thịnh soạn.
- 參名danh từ
các món ăn; thực đơn; (bóng) vẻ mặt xanh xao vì đói
- 。
Món ăn hôm nay rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng