Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
食量
食量
thực lượng
sức ăn; lượng thức ăn tiêu thụ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức ăn; lượng thức ăn tiêu thụ
- 。
Khẩu phần ăn của anh ấy rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ食量
Phồn thể食
thực lượng
sức ăn; lượng thức ăn tiêu thụ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức ăn; lượng thức ăn tiêu thụ
- 。
Khẩu phần ăn của anh ấy rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng