/
食玩
食玩
thực ngoạn
đồ chơi nhỏ kèm theo thực phẩm; đồ chơi tặng kèm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ chơi nhỏ kèm theo thực phẩm; đồ chơi tặng kèm
- 。
Món đồ chơi kèm đồ ăn này rất dễ thương.
- 貳名danh từ
đồ chơi kẹo (bộ làm kẹo tự làm kèm đồ chơi)
- 。
Bộ đồ chơi kẹo DIY này rất được yêu thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
食玩
Phồn thể食
thực ngoạn
đồ chơi nhỏ kèm theo thực phẩm; đồ chơi tặng kèm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ chơi nhỏ kèm theo thực phẩm; đồ chơi tặng kèm
- 。
Món đồ chơi kèm đồ ăn này rất dễ thương.
- 貳名danh từ
đồ chơi kẹo (bộ làm kẹo tự làm kèm đồ chơi)
- 。
Bộ đồ chơi kẹo DIY này rất được yêu thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng