/
食客
食客
thực khách
thực khách; khách ăn; thực khách (người ăn nhờ ở đậu thời xưa)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực khách; khách ăn; thực khách (người ăn nhờ ở đậu thời xưa)
- 。
Nhà hàng này có rất nhiều thực khách.
- 貳名danh từ
thực khách; người ăn bám; người sống nhờ
- 參名danh từ
thực khách; người ăn nhờ; kẻ ký sinh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
食客
Phồn thể食
thực khách
thực khách; khách ăn; thực khách (người ăn nhờ ở đậu thời xưa)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực khách; khách ăn; thực khách (người ăn nhờ ở đậu thời xưa)
- 。
Nhà hàng này có rất nhiều thực khách.
- 貳名danh từ
thực khách; người ăn bám; người sống nhờ
- 參名danh từ
thực khách; người ăn nhờ; kẻ ký sinh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng