Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).
/
食季
食季
thực quý
mùa nhật thực/nguyệt thực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa nhật thực/nguyệt thực
- 。
Mùa thực là thời kỳ nhật thực và nguyệt thực xảy ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ食季
Phồn thể食
thực quý
mùa nhật thực/nguyệt thực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa nhật thực/nguyệt thực
- 。
Mùa thực là thời kỳ nhật thực và nguyệt thực xảy ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng