Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风霜雨雪
风霜雨雪
phong sương vũ tuyết
gió sương mưa tuyết; mọi gian khổ thử thách [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió sương mưa tuyết; mọi gian khổ thử thách [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã trải qua phong sương mưa tuyết.
- 貳名danh từ
gió sương mưa tuyết; (bóng) mọi gian khổ thử thách [thành ngữ]
- 。
Họ đã trải qua mọi thử thách và gian khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa, thời tiết)BỘ
- 相tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)HÌNH THANH
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
风霜雨雪
Phồn thể風霜雨雪
phong sương vũ tuyết
gió sương mưa tuyết; mọi gian khổ thử thách [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió sương mưa tuyết; mọi gian khổ thử thách [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã trải qua phong sương mưa tuyết.
- 貳名danh từ
gió sương mưa tuyết; (bóng) mọi gian khổ thử thách [thành ngữ]
- 。
Họ đã trải qua mọi thử thách và gian khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa, thời tiết)BỘ
- 相tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)HÌNH THANH
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao