风霜雨雪

风霜雨雪
fēngshuāngxuě
phong sương vũ tuyết

gió sương mưa tuyết; mọi gian khổ thử thách [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gió sương mưa tuyết; mọi gian khổ thử thách [thành ngữ]

    • Anh ấy đã trải qua phong sương mưa tuyết.

  2. danh từ

    gió sương mưa tuyết; (bóng) mọi gian khổ thử thách [thành ngữ]

    • Họ đã trải qua mọi thử thách và gian khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.