风火轮

风火轮
fēnghuǒlún
phong hoả luân

vòng phong hỏa (vũ khí dùng trong võ thuật cận chiến)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng phong hỏa (vũ khí dùng trong võ thuật cận chiến)

    • Phong hỏa luân là một loại vũ khí rất ngầu.

  2. danh từ

    bánh xe lửa thần kỳ (đôi bánh xe ma thuật trong đạo giáo, dùng để di chuyển với tốc độ cao, gắn liền với nhân vật Na Tra)

    • Na Tra có Phong Hỏa Luân.

  3. danh từ

    bánh xe lửa thần (bóng) guồng quay bất tận; vòng xoáy không dứt

    • Anh ấy như đang đạp trên bánh xe gió lửa, không ngừng nghỉ một khắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.