Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
风火轮
vòng phong hỏa (vũ khí dùng trong võ thuật cận chiến)
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng phong hỏa (vũ khí dùng trong võ thuật cận chiến)
- 。
Phong hỏa luân là một loại vũ khí rất ngầu.
- 貳名danh từ
bánh xe lửa thần kỳ (đôi bánh xe ma thuật trong đạo giáo, dùng để di chuyển với tốc độ cao, gắn liền với nhân vật Na Tra)
- 。
Na Tra có Phong Hỏa Luân.
- 參名danh từ
bánh xe lửa thần (bóng) guồng quay bất tận; vòng xoáy không dứt
- ,。
Anh ấy như đang đạp trên bánh xe gió lửa, không ngừng nghỉ một khắc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
vòng phong hỏa (vũ khí dùng trong võ thuật cận chiến)
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng phong hỏa (vũ khí dùng trong võ thuật cận chiến)
- 。
Phong hỏa luân là một loại vũ khí rất ngầu.
- 貳名danh từ
bánh xe lửa thần kỳ (đôi bánh xe ma thuật trong đạo giáo, dùng để di chuyển với tốc độ cao, gắn liền với nhân vật Na Tra)
- 。
Na Tra có Phong Hỏa Luân.
- 參名danh từ
bánh xe lửa thần (bóng) guồng quay bất tận; vòng xoáy không dứt
- ,。
Anh ấy như đang đạp trên bánh xe gió lửa, không ngừng nghỉ một khắc.
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao