Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风浪板
风浪板
phong lãng bản
ván lướt sóng gió; ván windsurfing
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ván lướt sóng gió; ván windsurfing
- 。
Anh ấy thích chơi lướt ván buồm.
- 貳名danh từ
ván lướt sóng có buồm; ván windsurfing
- 。
Anh ấy thích chơi ván buồm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
风浪板
Phồn thể風浪板
phong lãng bản
ván lướt sóng gió; ván windsurfing
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ván lướt sóng gió; ván windsurfing
- 。
Anh ấy thích chơi lướt ván buồm.
- 貳名danh từ
ván lướt sóng có buồm; ván windsurfing
- 。
Anh ấy thích chơi ván buồm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao