Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
风流债
nợ tình; nghiệp tình ái (hậu quả của cuộc tình phong lưu)
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ tình; nghiệp tình ái (hậu quả của cuộc tình phong lưu)
- 。
Anh ta đã mắc rất nhiều nợ tình.
- 貳名danh từ
nợ tình; nợ phong lưu (hậu quả từ chuyện tình cảm)
- 。
Anh ta đã mắc rất nhiều nợ phong lưu.
- 參名danh từ
nợ tình; hậu quả của chuyện tình ái phong lưu
- 。
Anh ta đã gây ra rất nhiều phong lưu trái.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
nợ tình; nghiệp tình ái (hậu quả của cuộc tình phong lưu)
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ tình; nghiệp tình ái (hậu quả của cuộc tình phong lưu)
- 。
Anh ta đã mắc rất nhiều nợ tình.
- 貳名danh từ
nợ tình; nợ phong lưu (hậu quả từ chuyện tình cảm)
- 。
Anh ta đã mắc rất nhiều nợ phong lưu.
- 參名danh từ
nợ tình; hậu quả của chuyện tình ái phong lưu
- 。
Anh ta đã gây ra rất nhiều phong lưu trái.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao