风流债

风流债
fēngliúzhài
phong lưu trái

nợ tình; nghiệp tình ái (hậu quả của cuộc tình phong lưu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nợ tình; nghiệp tình ái (hậu quả của cuộc tình phong lưu)

    • Anh ta đã mắc rất nhiều nợ tình.

  2. danh từ

    nợ tình; nợ phong lưu (hậu quả từ chuyện tình cảm)

    • Anh ta đã mắc rất nhiều nợ phong lưu.

  3. danh từ

    nợ tình; hậu quả của chuyện tình ái phong lưu

    • Anh ta đã gây ra rất nhiều phong lưu trái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.