Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风油精
风油精
phong dầu tinh
dầu gió (chứa tinh dầu bạc hà, khuynh diệp..., dùng xua muỗi và giảm đau)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dầu gió (chứa tinh dầu bạc hà, khuynh diệp..., dùng xua muỗi và giảm đau)
- 。
Tôi cần dầu gió.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
风油精
Phồn thể風油精
phong dầu tinh
dầu gió (chứa tinh dầu bạc hà, khuynh diệp..., dùng xua muỗi và giảm đau)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dầu gió (chứa tinh dầu bạc hà, khuynh diệp..., dùng xua muỗi và giảm đau)
- 。
Tôi cần dầu gió.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao