风油精

风油精
fēngyóujīng
phong dầu tinh

dầu gió (chứa tinh dầu bạc hà, khuynh diệp..., dùng xua muỗi và giảm đau)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dầu gió (chứa tinh dầu bạc hà, khuynh diệp..., dùng xua muỗi và giảm đau)

    • Tôi cần dầu gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.