Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风景线
风景线
phong cảnh tuyến
dải cảnh quan đẹp; tuyến phong cảnh (ven biển, sông, đường...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dải cảnh quan đẹp; tuyến phong cảnh (ven biển, sông, đường...)
- 。
Dải bờ biển này là một cảnh đẹp.
- 貳名danh từ
nét điểm nhấn; cảnh quan nổi bật (bóng)
- 。
Con sông này là một cảnh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ风景线
Phồn thể風景線
phong cảnh tuyến
dải cảnh quan đẹp; tuyến phong cảnh (ven biển, sông, đường...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dải cảnh quan đẹp; tuyến phong cảnh (ven biển, sông, đường...)
- 。
Dải bờ biển này là một cảnh đẹp.
- 貳名danh từ
nét điểm nhấn; cảnh quan nổi bật (bóng)
- 。
Con sông này là một cảnh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao