风景线

风景线
fēngjǐngxiàn
phong cảnh tuyến

dải cảnh quan đẹp; tuyến phong cảnh (ven biển, sông, đường...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dải cảnh quan đẹp; tuyến phong cảnh (ven biển, sông, đường...)

    • Dải bờ biển này là một cảnh đẹp.

  2. danh từ

    nét điểm nhấn; cảnh quan nổi bật (bóng)

    • Con sông này là một cảnh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.