风土人情

风土人情
fēngrénqíng
phong thổ nhân tình

phong thổ nhân tình; phong tục tập quán địa phương [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phong thổ nhân tình; phong tục tập quán địa phương [thành ngữ]

    • Phong tục tập quán ở nơi này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.