Tới nội dung chính

风土人情

风土人情
fēngtǔrénqíng
phong thổ nhân tình

phong thổ nhân tình; phong tục tập quán địa phương [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phong thổ nhân tình; phong tục tập quán địa phương [thành ngữ]

    • 。

      Phong tục tập quán ở nơi này rất thú vị.

风
fēng
phong
BỘ THỦ⾵
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu