风喻

风喻
fēng
phong dụ

ẩn dụ; ngụ ngôn; lời châm biếm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ẩn dụ; ngụ ngôn; lời châm biếm(kế thừa)

    • Câu chuyện này là một câu chuyện ngụ ngôn.

  2. danh từ

    ẩn dụ châm biếm; phúng dụ(kế thừa)

  3. danh từ

    châm biếm; mỉa mai; đả kích(kế thừa)

    • Bộ phim này châm biếm các vấn đề xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.