讽喻

讽喻
fěng
phúng dụ

ẩn dụ; ngụ ngôn; lời châm biếm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ẩn dụ; ngụ ngôn; lời châm biếm

    • Câu chuyện này là một câu chuyện ngụ ngôn.

  2. danh từ

    ẩn dụ châm biếm; phúng dụ

  3. danh từ

    châm biếm; mỉa mai; đả kích

    • Bộ phim này châm biếm các vấn đề xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.