风向标

风向标
fēngxiàngbiāo
phong hướng tiêu

lá (của cây); cánh (của quạt, tua-bin)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lá (của cây); cánh (của quạt, tua-bin)

    • Cột đo gió có thể chỉ hướng gió.

  2. danh từ

    chong chóng gió; phong hướng kế (chỉ hướng gió)

    • Cánh quạt gió chỉ hướng gió.

  3. danh từ

    cọc chỉ hướng gió; phong vũ biểu (chỉ xu hướng)

    • Cây phong hướng tiêu có thể chỉ hướng gió.

  4. danh từ

    chỉ hướng gió; phong vũ biểu (bóng: chỉ báo xu thế)

    • Cây phong hướng tiêu chỉ hướng gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.