风化区

风化区
fēnghuà
phong hoá khu

phố đèn đỏ; xóm kỹ nữ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phố đèn đỏ; xóm kỹ nữ(kế thừa)

    • Thành phố này có một khu đèn đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.